打腫臉充胖子

dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zī đả thũng kiểm sung bàn tử

Hán Việt: đả thũng kiểm sung bàn tử · Pinyin: dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zī

Tổng quan

nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ) | muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình

Cấu tạo: (đả) + (thũng) + (kiểm) + (sung) + (bàn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ) | muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻宁可付出代价而硬充作了不起。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to swell one's face up by slapping it to look imposing (idiom); to seek to impress by feigning more than one's abilities
  • Cihui 打腫臉充胖子 ǎzhǒng liǎn chōng pàngzi f.e. 1. inflate oneself to one's own cost 2. put on airs; act big