打腫臉充胖子
đả thũng kiểm sung bàn tử
Hán Việt: đả thũng kiểm sung bàn tử · Pinyin: dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zī
Tổng quan
nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ) | muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình
Cấu tạo: 打 (đả) + 腫 (thũng) + 臉 (kiểm) + 充 (sung) + 胖 (bàn) + 子 (tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ) | muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻死要面子,搞排場,而不自量力。如:「他為了擺場面,打腫臉充胖子,一頓飯就吃掉半個月的薪水。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to swell one's face up by slapping it to look imposing (idiom); to seek to impress by feigning more than one's abilities
- Cihui 打腫臉充胖子 ǎzhǒng liǎn chōng pàngzi f.e. 1. inflate oneself to one's own cost 2. put on airs; act big