扣击
khấu kích
Hán Việt: khấu kích · Pinyin: kòu jī
Tổng quan
đập bóng
1.相互问难。 2.敲击,打动。
網球運動中指將對手擊回的球,從頭頂上方向對方用力扣壓,使球作大角度的反彈,令對手無法回擊的擊球技術。如:「只見他上網跳起扣擊,令對手防不勝防。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đập bóng
- Tần suất từ đập bóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 網球運動中指將對手擊回的球,從頭頂上方向對方用力扣壓,使球作大角度的反彈,令對手無法回擊的擊球技術。如:「只見他上網跳起扣擊,令對手防不勝防。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.相互问难。 2.敲击,打动。
Eng
- Cihui to smash a ball
- Tần suất từ to smash a ball