扣押

kòu yākhấu áp

Hán Việt: khấu áp · Pinyin: kòu yā

Tổng quan

giam; giam giữ; câu lưu; giam cầm; tịch biên. phạm nhân đã bị giam

新华 · Tân Hoa Đại lục

拘留; 扣留犯人已被~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.刑事訴訟時,法院為保全證據或取得可沒收的物品,暫時保管該物品的強制處分,稱為「扣押」。 2.泛指以強制力留置人或物。如:「匪徒扣押了三名人質。」

Cấu tạo: 扣 (khấu) + 押 (áp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giam giữ
  • Cihui tạm giữ
  • Cihui quản thúc
  • Cihui tịch thu tài sản
  • Biên soạn 扣押 kòuyā v. detain; hold in custody

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刑事訴訟時,法院為保全證據或取得可沒收的物品,暫時保管該物品的強制處分,稱為「扣押」。 2.泛指以強制力留置人或物。如:「匪徒扣押了三名人質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拘留; 扣留犯人已被~。
  • Kaggle Zh-Vi detain

Eng

  • Cihui to detain; to hold in custody; to distrain; to seize property

Đức

  • Handedict pfänden (V, Rechtsw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拘留 · 收禁

Từ trái nghĩa

发还 · 释放