揚眉吐氣

yáng méi tǔ qì dương mi thổ khí

Hán Việt: dương mi thổ khí · Pinyin: yáng méi tǔ qì

Tổng quan

hãnh diện: mở mày mở mặt

Cấu tạo: (dương) + (mi) + (thổ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hãnh diện: mở mày mở mặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扬起眉头,吐出怨气。形容摆脱了长期受压状态后高兴痛快的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 扬起眉毛,吐出胸中的闷气。形容被压抑的心情一旦舒畅而非常快乐的样子人民扬眉吐气做了国家的主人|何惜阶前盈尺之地,不使白(李白)扬眉吐气,激昂青云耶?

Eng

  • Cihui 揚眉吐氣 áng méi tǔqì v.p. feel proud and elated | Guójiā dúlì le, rénmín ¹zhōngyú ∼ le. The country has become independent and people feel proud and happy at last.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低首下心 · 垂头丧气