低首下心
đê thủ hạ tâm
Hán Việt: đê thủ hạ tâm · Pinyin: dī shǒu xià xīn
Tổng quan
khúm núm xu nịnh (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui khúm núm xu nịnh (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容屈服順從。唐.韓愈〈祭鱷魚文〉:「刺史雖駑弱,亦安肯為鱷魚低首下心?」《兒女英雄傳》第二五回:「然則他何一開口,就照在青雲山口似懸河的那派談鋒,也不愁姑娘不低首下心的心服首肯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首:头;下心:屈服于人。形容屈服顺从。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容屈服顺从。
- Tân Hoa Tự Điển 首头;下心屈服于人。形容屈服顺从。
Eng
- CC-CEDICT to be fawningly submissive (idiom)
- Cihui 低首下心 īshǒuxiàxīn f.e. obsequiously submissive