承諾

chéng nuò thừa nặc

Hán Việt: thừa nặc · Pinyin: chéng nuò

Tổng quan

hứa | hứa làm gì đó | cam kết đồng ý làm; nhận lời làm; chấp thuận; cho phép。對某項事務答應照辦。

Cấu tạo: (thừa) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứa | hứa làm gì đó | cam kết đồng ý làm; nhận lời làm; chấp thuận; cho phép。對某項事務答應照辦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應允、同意。如:「做不到的事情,不要輕易承諾。」《清史稿.卷一五八.邦交志六》:「凡俄國允讓之利益,中政府悉承諾之。」 2.指應允的話或同意的事。如「信守承諾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某项事务答应照办:慨然~。

Eng

  • CC-CEDICT to promise|to undertake to do something|commitment
  • Cihui to promise; to undertake to do something; commitment

ja

  • JMdict consent|approval|acceptance|agreement|compliance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

允许 · 应允 · 答应

Từ trái nghĩa

拒绝 · 推辞