抄底

chāo dǐsao để

Hán Việt: sao để · Pinyin: chāo dǐ

Tổng quan

(tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

指商品、证券等的价格降到认为最低或短时间大幅下跌时买入。

Cấu tạo: 抄 (sao) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui săn hàng giá rẻ; bắt đáy
  • Tần suất từ (tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp , săn hàng giá rẻ; bắt đáy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指商品、证券等的价格降到认为最低或短时间大幅下跌时买入。

Eng

  • Cihui (finance) to snap up undervalued stocks/bargain-hunting; bottom-fishing
  • Tần suất từ (finance) to snap up undervalued stocks/bargain-hunting; bottom-fishing

Từ liên quan

Gần nghĩa

底下 · 底事 · 底价 · 底價 · 底冊 · 底册 · 底切 · 底土