抑揚

yì yángức dương

Hán Việt: ức dương · Pinyin: yì yáng

Tổng quan

trầm bổng; lên bổng xuống trầm (âm thanh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.按下与上举。 2.浮沉,进退。 3.谓声音高低。 4.谓文气起伏。 5.褒贬。 6.谓称扬。 7.谓贬抑。 8.控驭自如貌。 9.扬扬自得貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.音調的高低。漢.蔡邕〈琴賦〉:「左手抑揚,右手徘徊。」宋.謝枋得《文章軌範》:「有抑揚,有頓挫。」 2.上下、浮沉。《漢書.卷三○.藝文志》:「然惑者既失精微,而辟者又隨時抑揚,違離道本。」 3.毀譽、褒貶。《晉書.卷三六.張華傳》:「漢高八王以寵過夷滅,光武諸將由抑損克終。非上有仁暴之殊,下有愚智之異,蓋抑揚與奪使之然耳。」

Cấu tạo: 抑 (ức) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngữ điệu (lên xuống)
  • Cihui nhịp điệu
  • Cihui lên xuống (của vật nổi trên nước)
  • Biên soạn 抑揚 yìyáng v. 1. rise and fall; modulate 2. praise and censure ◆n. 1. flow of sentiments in a writing 2. <lg.> intonation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.音調的高低。漢.蔡邕〈琴賦〉:「左手抑揚,右手徘徊。」宋.謝枋得《文章軌範》:「有抑揚,有頓挫。」 2.上下、浮沉。《漢書.卷三○.藝文志》:「然惑者既失精微,而辟者又隨時抑揚,違離道本。」 3.毀譽、褒貶。《晉書.卷三六.張華傳》:「漢高八王以寵過夷滅,光武諸將由抑損克終。非上有仁暴之殊,下有愚智之異,蓋抑揚與奪使之然耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.按下与上举。 2.浮沉,进退。 3.谓声音高低。 4.谓文气起伏。 5.褒贬。 6.谓称扬。 7.谓贬抑。 8.控驭自如貌。 9.扬扬自得貌。
  • Kaggle Zh-Vi cadence

Eng

  • JMdict intonation
  • JMdict accent
  • JMdict modulation
  • JMdict inflection
  • Cihui modulation (rising and falling pitch); intonation; a cadence; to rise and fall (of a body floating in water)

ja

  • JMdict 抑揚(よくよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

抑揚格 · 揚中 · 扬剧 · 扬厉 · 揚召 · 揚名 · 扬场 · 揚基