投誠

tóu chéng đầu thành

Hán Việt: đầu thành · Pinyin: tóu chéng

Tổng quan

đào ngũ | đầu hàng | chấp nhận thua cuộc quy phục; quy hàng; ra hàng。(敵人、叛軍等)歸附。 繳械投誠 nộp vũ khí quy hàng.

Cấu tạo: (đầu) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đào ngũ | đầu hàng | chấp nhận thua cuộc quy phục; quy hàng; ra hàng。(敵人、叛軍等)歸附。 繳械投誠 nộp vũ khí quy hàng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.投獻誠心。唐.王昌齡〈武陵開元觀黃鍊師院〉詩三首之三:「暫因問俗到真境。便欲投誠依道源。」《醒世姻緣傳》第一○○回:「於是本官懺罪投誠,悔眚訟過,虔誦金剛般若波羅密經一萬卷。」 2.歸附、歸順。清.孔尚任《桃花扇》第二十齣:「你原是一介亂民,朝廷許你投誠,加封侯爵,不曾薄待了你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投献诚心; 归附,归顺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.投献诚心。 2.归附,归顺。

Eng

  • CC-CEDICT to defect|to surrender|to capitulate
  • Cihui to defect; to surrender; to capitulate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

投降 · 降服

Từ trái nghĩa

反抗 · 诈降 · 頑抗