抗日救亡運動

kàng rì jiù wáng yùn dòng kháng nhật cứu vong vận động

Hán Việt: kháng nhật cứu vong vận động · Pinyin: kàng rì jiù wáng yùn dòng

Tổng quan

Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变

Cấu tạo: (kháng) + (nhật) + (cứu) + (vong) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phong trào Kháng Nhật Cứu Quốc bắt nguồn từ sự cố đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 九一八事變|九一八事变

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1931年九一八事变后,各地工人、学生在中国共产党领导下,纷纷举行罢工、罢课,向国民党政府请愿和示威游行,反对不抵抗政策。一二八事变后,上海工人、农民、学生积极支援十九路军抵抗日本侵略军。民族资产阶级和上层小资产阶级积极要求国民党政府改变政策。各地人民还组织抗日救国会”等团体,募捐支援抗日军队和开展抵制日货等。1935年华北事变后,中共提出停止内战、一致抗日的主张,领导了一二九运动,使抗日救亡斗争发展成为全国规模的群众运动。

Eng

  • CC-CEDICT the Save the Nation Anti-Japanese Protest Movement stemming from the Manchurian railway incident of 18th July 1931 九一八事變|九一八事变
  • Cihui the Save the Nation Anti-Japanese Protest Movement stemming from the Manchurian railway incident of 18th July 1931 九一八事變|九一八事变