披雲霧睹青天
phi vân vụ đổ thanh thiên
Hán Việt: phi vân vụ đổ thanh thiên · Pinyin: pī yún wù dǔ qīng tiān
Tổng quan
Cấu tạo: 披 (phi) + 雲 (vân) + 霧 (vụ) + 睹 (đổ) + 青 (thanh) + 天 (thiên)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 披:劈开。比喻冲破黑暗,见到光明。也比喻冤屈得到申雪。