披雲霧睹青天

pī yún wù dǔ qīng tiān phi vân vụ đổ thanh thiên

Hán Việt: phi vân vụ đổ thanh thiên · Pinyin: pī yún wù dǔ qīng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (vân) + (vụ) + (đổ) + (thanh) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撥開雲霧看見青天。比喻除去障礙,得見光明。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「衛伯玉為尚書令,見樂廣與中朝名士談議,奇之曰:『自昔諸人沒已來,常恐微言將絕。今乃復聞斯言於君矣!』命子弟造之曰:『此人,人之水鏡也,見之若披雲霧睹青天。』」