抵擋
để đáng
Hán Việt: để đáng · Pinyin: dǐ dǎng
Tổng quan
chống đỡ | ngăn chặn | dừng lại | đỡ được | chịu được
Nghĩa
Việt
- Cihui chống đỡ | ngăn chặn | dừng lại | đỡ được | chịu được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抵禦、抵抗。如:「一件單衣是無法抵擋住凜冽刺骨的寒風。」也作「抵當」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挡住压力;抵抗:~严寒|攻势太猛,~不住。
Eng
- CC-CEDICT to resist|to hold back|to stop|to ward off|to withstand
- Cihui to resist; to hold back; to stop; to ward off; to withstand