抵禦
để ngữ
Hán Việt: để ngữ · Pinyin: dǐ yù
Tổng quan
chống cự | chống lại
Nghĩa
Việt
- Cihui chống cự | chống lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抵擋防禦。如:「長城是為了抵禦外族侵略而修建的。」《元史.卷六五.河渠志二》:「泰定四年春,潮水異常,增築土塘,不能抵禦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抵挡;抵抗:~风沙侵袭|~外侮。
Eng
- CC-CEDICT to resist|to withstand
- Cihui to resist; to withstand