拈華

niêm hoa

Hán Việt: niêm hoa

Tổng quan

NIÊM HOA Điển cố ngữ. Gọi đủ: Niêm Hoa Vi Tiếu(拈花微笑). Thị Bạch Vân Nhiên Trưởng Lão trong MANL: 靈山拈花已前,少林直指之后,繩繩相繼,如鏡照像,毫發無差,皆是夙承願力,提持遮一著子。 Trước khi hội Linh Sơn giơ cành hoa, từ Thiếu Lâm chỉ thẳng

Cấu tạo: 拈 (niêm) + 华 (hoa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Gọi đủ: Niêm Hoa Vi Tiếu(拈花微笑)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拈華是衆 · 华东 · 华中 · 华为 · 华丽 · 华亭 · 华人 · 华佗