拉大旗,作虎皮
Tổng quan
mượn oai hùm (cáo); treo đầu dê bán thịt chó (mượn danh của người khác để hù doạ, lừa gạt mọi người)。比喻打著某種旗號以張聲勢,來嚇唬人、矇騙人。
Cấu tạo: 拉 (lạp) + 大 (đại) + 旗 (kì) + , + 作 (tác) + 虎 (hổ) + 皮 (bì)
Nghĩa
Việt
- Cihui mượn oai hùm (cáo); treo đầu dê bán thịt chó (mượn danh của người khác để hù doạ, lừa gạt mọi người)。比喻打著某種旗號以張聲勢,來嚇唬人、矇騙人。