拉大旗作虎皮

lā dà qí zuò hǔ pí lạp đại kì tác hổ bì

Hán Việt: lạp đại kì tác hổ bì · Pinyin: lā dà qí zuò hǔ pí

Tổng quan

nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác | lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn

Cấu tạo: (lạp) + (đại) + (kì) + (tác) + (hổ) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác | lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻仗著別人的威勢,來保護自己、嚇唬他人。如:「看他一副得意相,說穿了,也只是拉大旗作虎皮,有什麼了不起?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻打着革命的旗号来吓唬人、蒙骗人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻打着革命的旗号来吓唬人﹑蒙骗人。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to wave a banner as if it were a tiger skin (idiom)|fig. to borrow sb's prestige|to take the name of a great cause as a shield
  • Cihui 拉大旗作虎皮 ā dà qí zuò hǔpí v.p. ride on sb.'s coattails