拐彎抹角

guǎi wān mò jiǎo quải loan mạt giác

Hán Việt: quải loan mạt giác · Pinyin: guǎi wān mò jiǎo

Tổng quan

nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ) | nghĩa bóng nói một cách quanh co | lấp lửng | vòng vo tam quốc

Cấu tạo: (quải) + (loan) + (mạt) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ) | nghĩa bóng nói một cách quanh co | lấp lửng | vòng vo tam quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻說話或做事不直爽。如:「他說話總愛拐彎抹角,真是麻煩!」也作「轉彎抹角」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. going round the curves and skirting the corners (idiom)|fig. to speak in a roundabout way|to equivocate|to beat about the bush
  • Cihui 拐彎抹角 uǎiwānmòjiǎo f.e. 1. proceed along a zigzag road 2. beat about the bush 3. equivocate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开门见山 · 直截了当