拔出蘿蔔帶出泥
bạt xuất la bặc đái xuất nê
Hán Việt: bạt xuất la bặc đái xuất nê · Pinyin: bá chū luó bo dài chū ní
Tổng quan
nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ) | nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác | gây ra vấn đề khác khi đang giải quyết một vấn đề
Cấu tạo: 拔 (bạt) + 出 (xuất) + 蘿 (la) + 蔔 (bặc) + 帶 (đái) + 出 (xuất) + 泥 (nê)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ) | nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác | gây ra vấn đề khác khi đang giải quyết một vấn đề
Eng
- CC-CEDICT lit. when you pull a radish out of the ground, some dirt comes up with it (idiom)|fig. to uncover, during the investigation of a crime, evidence of other crimes|to cause further problems while working on a problem
- Cihui lit. when you pull a radish out of the ground, some dirt comes up with it (idiom)/fig. to uncover, during the investigation of a crime, evidence of other crimes/to cause further problems while working on a problem