拔山舉鼎

bá shān jǔ dǐng bạt san cử đỉnh

Hán Việt: bạt san cử đỉnh · Pinyin: bá shān jǔ dǐng

Tổng quan

cực khoẻ: sức khoẻ phi phàm/nhổ núi nhấc vạc

Cấu tạo: (bạt) + (san) + (cử) + (đỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực khoẻ: sức khoẻ phi phàm/nhổ núi nhấc vạc
  • Cihui hổ núi nhấc vạc. Chỉ sức mạnh vượt bực. bạt sơn cử đỉnh bạt sơn cử đỉnh ☆Nhổ núi nhấc vạc. Chỉ sức mạnh vượt bực. cực khoẻ; sức khoẻ phi phàm; nhổ núi nhấc vạc。 (Trong Sử Ký có viết về Hạng Vũ: "Thân cao 8 thước, khoẻ đến mức có thể nhổ được núi nâng được đỉnh, tài giỏi hơn người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力大無比。參見「拔山扛鼎」條。《孤本元明雜劇.暗度陳倉.第一折》:「拔山舉鼎興王業,赳赳威風誰敢敵!」

Eng

  • Cihui 拔山舉鼎 áshānjǔdǐng f.e. great in strength

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弱不禁风 · 弱不胜衣