弱不勝衣

ruò bù shèng yī nhược bất thắng y

Hán Việt: nhược bất thắng y · Pinyin: ruò bù shèng yī

Tổng quan

nhược bất thăng y: yếu không hay mặc nổi áo

Cấu tạo: (nhược) + (bất) + (thắng) + (y)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜:禁得起。形容人很瘦弱,连衣服都承受不起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人瘦弱得连衣服的重量都承受不起。语本《荀子.非相》"叶公子高微小短瘠,行若将不胜其衣。"
  • Tân Hoa Tự Điển 胜禁得起。形容人很瘦弱,连衣服都承受不起。

Eng

  • Cihui 弱不勝衣 uòbùshèngyī f.e. too frail to bear the weight of one's clothes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弱不禁风

Từ trái nghĩa

拔山举鼎 · 身强力壮