拖具
tha cụ
Hán Việt: tha cụ · Pinyin: tuō jù
Tổng quan
yên ngựa, yên xe, đèo (giữa hai đỉnh núi), vật hình yên, đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền, phê bình đúng (sai) người nào, thắng yên (ngựa), dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 yên cương
Mainland
- Kaggle Zh-Vi saddle
Đức
- Handedict Sattel