拖具

tuō jùtha cụ

Hán Việt: tha cụ · Pinyin: tuō jù

Tổng quan

yên ngựa, yên xe, đèo (giữa hai đỉnh núi), vật hình yên, đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền, phê bình đúng (sai) người nào, thắng yên (ngựa), dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai

Cấu tạo: 拖 (tha) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yên cương

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi saddle

Đức

  • Handedict Sattel

Từ liên quan

Gần nghĩa

具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备 · 具尔 · 具戒