拘利

câu lợi

Hán Việt: câu lợi

Tổng quan

(雜語)Koṭi,又作俱利。數名,譯言百萬。慧琳音義十九曰:「拘利,梵語也,即諸經云俱知也。數法名,此當百萬。」☸

Cấu tạo: 拘 (câu) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)Koṭi,又作俱利。數名,譯言百萬。慧琳音義十九曰:「拘利,梵語也,即諸經云俱知也。數法名,此當百萬。」☸
  • Tần suất từ [bktd] câu lợi (雜語)Koṭi,又作俱利。數名,譯言百萬。慧琳音義十九曰:「拘利,梵語也,即諸經云俱知也。數法名,此當百萬。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

拘利太子 · 利事 · 利于 · 利人 · 利他 · 利使 · 利兹 · 利刀