拜倒石榴裙下

bái đảo thạch lưu quần hạ

Hán Việt: bái đảo thạch lưu quần hạ

Tổng quan

Cấu tạo: (bái) + (đảo) + (thạch) + (lưu) + (quần) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 石榴裙,大紅裙,藉喻女子。「拜倒石榴裙下」比喻男子對女子的傾心迷戀。如:「她高貴迷人的氣質,令許多男士拜倒在石榴裙下。」

Eng

  • Cihui 拜倒石榴裙下 àidǎo shíliuqún xià f.e. fall head over heels for a woman