拜候
bái hậu
Hán Việt: bái hậu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拜訪問候、問候的敬詞。如:「暇時自當登府拜候」。唐.孟郊〈立德新居〉詩:「拂拭貧士席,拜候丞相轅。」
Eng
- Cihui 拜候 àihòu v. <court.> call to pay one's respects; call on; pay one's respect
Hán Việt: bái hậu