拜望
bái vọng
Hán Việt: bái vọng · Pinyin: bài wàng
Tổng quan
kính thăm; đến thăm; viếng thăm. kính thăm sư mẫu
敬辞,探望:~师母。
1.拜訪問候。元.李致遠《還牢末》第一折:「小哥!煩你去報,有一朋友來拜望。」《儒林外史》第三五回:「自此以後,九卿六部的官,無一個不來拜望請教。」 2.舊時月食時祭祀叩拜的習俗。《逸周書.卷三.小開》:「正月丙子拜望,食無時。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 viếng thăm
- VietPhrases kính thăm; đến thăm; viếng thăm
- Tần suất từ đến thăm để tỏ lòng tôn kính , đến thăm; kính thăm; đến thăm; viếng thăm. kính thăm sư mẫu; kính thăm; đến thăm; viếng thăm
- Biên soạn v. <court.> call to pay one's respects; call on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拜訪問候。元.李致遠《還牢末》第一折:「小哥!煩你去報,有一朋友來拜望。」《儒林外史》第三五回:「自此以後,九卿六部的官,無一個不來拜望請教。」 2.舊時月食時祭祀叩拜的習俗。《逸周書.卷三.小開》:「正月丙子拜望,食無時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,探望:~师母。
Eng
- Cihui to call to pay one's respect; to call on
- Tần suất từ v. <court.> call to pay one's respects; call on , huí ²xiào ∼ lǎoshī return to one's old scholl to call on the teachers