拜別
bái biệt
Hán Việt: bái biệt · Pinyin: bài bié
Tổng quan
(trang trọng) từ biệt ai đó | nói lời tạm biệt ạy chào mà đi. bái biệt bái biệt ☆Lạy chào mà đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui động từ###=bái biệt (chào cung kính để từ biệt).
- Cihui (trang trọng) từ biệt ai đó | nói lời tạm biệt ạy chào mà đi. bái biệt bái biệt ☆Lạy chào mà đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 告別。《三國演義》第二七回:「廖化拜別,自引人伴投山谷中去了。」《紅樓夢》第三回:「黛玉聽了,方灑淚拜別,隨了奶娘及樂府中幾個老婦人,登舟而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,告别:~父母,到外地工作。
Eng
- CC-CEDICT (formal) to take leave of sb; to bid farewell
- Cihui (formal) to take leave of sb; to bid farewell