告别

gào biécáo biệt

Hán Việt: cáo biệt · Pinyin: gào bié

Tổng quan

cáo từ; chia tay; tạm biệt. 告別親友 chia tay bạn thân 他把信交給了隊長,就匆匆告別了. anh ấy đưa thư cho đội trưởng rội vội vàng cáo từ ngay.; từ biệt; cáo biệt. sáng sớm hôm lên đường, tôi đích thân đến từ biệt anh ấy.; vĩnh biệt; biệt từ (chào vĩnh biệt đối với người chết, tỏ lòng thương tiếc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

离别; 分手(一般要打个招呼或说句话):~亲友, 他把信交给了队长,就匆匆~了; 辞行:动身的那天清早,我特地去向他~; 和死者最后诀别,表示哀悼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

辭別。《儒林外史》第八回:「兩邊船上都要趕路,不可久遲,只得告別。」

Cấu tạo: 告 (cáo) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. leave; part from 2. bid farewell to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭別。《儒林外史》第八回:「兩邊船上都要趕路,不可久遲,只得告別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离别; 分手(一般要打个招呼或说句话):~亲友, 他把信交给了队长,就匆匆~了; 辞行:动身的那天清早,我特地去向他~; 和死者最后诀别,表示哀悼。
  • Kaggle Zh-Vi adieu

Eng

  • JMdict farewell
  • JMdict leave-taking
  • Cihui to leave; to part from; to bid farewell to; to say goodbye to

Đức

  • Handedict Abschied

ja

  • JMdict 告別(こくべつ)

other

  • Nguồn khác Nói điều chia tay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告辞 · 拜别 · 握别 · 离别 · 辞别

Từ trái nghĩa

相逢 · 见面 · 送别