告別

gào bié cáo biệt

Hán Việt: cáo biệt · Pinyin: gào bié

Tổng quan

rời đi | chia tay | chào tạm biệt | nói lời tạm biệt ói điều chia tay. cáo biệt cáo biệt ☆Nói điều chia tay. 1. cáo từ; chia tay; tạm biệt。離別;分手(一般要打個招呼或說句話)。 告別親友 chia tay bạn thân 他把信交給了隊長,就匆匆告別了。 anh ấy đưa thư cho đội trưởng rội vội vàng cáo từ ngay. 2. từ biệt; cáo biệt。辭行。 動身的那天清早,我特地去向他告別。 sáng sớm hôm lên đường, tôi đích thân đến từ biệt anh ấy. 3. vĩnh biệt; biệt từ (chào vĩnh biệt đối vớ…

Cấu tạo: (cáo) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cáo biệt cáo biệt ☆Nói điều chia tay.
  • Cihui rời đi | chia tay | chào tạm biệt | nói lời tạm biệt ói điều chia tay. cáo biệt cáo biệt ☆Nói điều chia tay. 1. cáo từ; chia tay; tạm biệt。離別;分手(一般要打個招呼或說句話)。 告別親友 chia tay bạn thân 他把信交給了隊長,就匆匆告別了。 anh ấy đưa thư cho đội trưởng rội vội vàng cáo từ ngay. 2. từ biệt; cáo biệt。辭行。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭別。《儒林外史》第八回:「兩邊船上都要趕路,不可久遲,只得告別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离别;分手(一般要打个招呼或说句话):~亲友|他把信交给了队长,就匆匆~了;辞行:动身的那天清早,我特地去向他~;和死者最后诀别,表示哀悼。

Eng

  • CC-CEDICT to leave; to part from|to bid farewell to; to say goodbye to
  • Cihui to leave; to part from; to bid farewell to; to say goodbye to

ja

  • JMdict farewell|leave-taking

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告辞 · 拜别 · 握别 · 离别 · 辞别

Từ trái nghĩa

相逢 · 见面 · 送别