拜别
bái biệt
Hán Việt: bái biệt · Pinyin: bài bié
Tổng quan
(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt
敬辞,告别:~父母,到外地工作。
告別。《三國演義》第二七回:「廖化拜別,自引人伴投山谷中去了。」《紅樓夢》第三回:「黛玉聽了,方灑淚拜別,隨了奶娘及樂府中幾個老婦人,登舟而去。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lạy chào mà đi.; (trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt; động từbái biệt (chào cung kính để từ biệt).; ạy chào mà đi
- Biên soạn v. take leave of; say farewell
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 告別。《三國演義》第二七回:「廖化拜別,自引人伴投山谷中去了。」《紅樓夢》第三回:「黛玉聽了,方灑淚拜別,隨了奶娘及樂府中幾個老婦人,登舟而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,告别:~父母,到外地工作。
Eng
- Cihui (formal) to take leave of sb; to bid farewell
- Tần suất từ v. take leave of; say farewell
Đức
- Handedict sich von jm verabschieden
other
- Nguồn khác Lạy chào mà đi