括号

kuò hàoquát hào

Hán Việt: quát hào · Pinyin: kuò hào

Tổng quan

dấu móc; dấu ngoặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

算术式或代数式中表示几个数或项的结合关系和先后顺序的符号,形式有()、[]、{}三种,分别叫作括号、中括号、大括号或圆括号、方括号、花括号。中括号用在小括号的外层,大括号用在中括号的外层,运算时先从小括号内的式子算起; 标点符号,最常用的形式是圆括号,与数学上的小括号相同,还有方括号([])、六角括号(〔〕)、尖括号(〈〉)、方头括号(【】)等几种,主要表示文中注释的部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原為數學用的符號,有括線、括弧兩種。括線用於數字之上,形為-; 括弧用於數字之外,如()、〔〕。今亦普遍被用於文章書寫上。

Cấu tạo: 括 (quát) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dấu ngoặc
  • Google Alex v6 ngoặc
  • VietPhrases dấu ngoặc
  • Tần suất từ (kiến trúc) côngxon, rầm chia, dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm, (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác), (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch, gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc, xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng, (quân sự) bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc; hoạt hiệu/hoạt hào/quát hiệu/quát hào: dấu móc/dấu ngoặc; dấu ngoặc
  • Biên soạn 括號 uòhào n. brackets; parentheses; braces

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原為數學用的符號,有括線、括弧兩種。括線用於數字之上,形為-; 括弧用於數字之外,如()、〔〕。今亦普遍被用於文章書寫上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 算术式或代数式中表示几个数或项的结合关系和先后顺序的符号,形式有()、[]、{}三种,分别叫作括号、中括号、大括号或圆括号、方括号、花括号。中括号用在小括号的外层,大括号用在中括号的外层,运算时先从小括号内的式子算起; 标点符号,最常用的形式是圆括号,与数学上的小括号相同,还有方括号([])、六角括号(〔〕)、尖括号(〈〉)、方头括号(【】)等几种,主要表示文中注释的部分。
  • Kaggle Zh-Vi bracket

Eng

  • Cihui parentheses; brackets
  • Tần suất từ 括號 uòhào n. brackets; parentheses; braces

Đức

  • Handedict Klammer, Klammern (S, Druckw, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

号丧 · 号令 · 号兵 · 号叫 · 号召 · 号咷 · 号哭 · 号啕