拳不離手,曲不離口

quán bù lí shǒu,qǔ bù lí kǒu

Pinyin: quán bù lí shǒu,qǔ bù lí kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (quyền) + (bất) + (li) + (thủ) + + (khúc) + (bất) + (li) + (khẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 练武的人应该经常练,唱歌的人应该经常唱。比喻只有勤学苦练,才能使功夫纯熟。