指南.

CHỈ NAM

Hán Việt: CHỈ NAM

Tổng quan

CHỈ NAM Hướng dẫn, chỉ bảo. CĐTĐL q. 51, 258 thượng ghi: 僧問:師歸丈室、相何指南?師(趙州)云:昨夜三更失却牛、天明失却火。 Vị tăng hỏi: Sư quay về trượng thất, nhằm chỉ bảo điều gì? Sư (Triệu Châu) đáp: Nửa đêm hôm qua mất trâu, rạ

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 南 (nam) + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chỉ bảo
  • Nguồn khác CĐTĐL q
  • Nguồn khác 51, 258 thượng ghi: 僧問:師歸丈室、相何指南?師(趙州)云:昨夜三更失却牛、天明失却火。 Vị tăng hỏi: Sư quay về trượng thất, nhằm chỉ bảo điều gì? Sư (Triệu Châu) đáp: Nửa đêm hôm qua mất trâu, rạng ngày bị hỏa hoạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

指南宫 · 指南车 · 指南针 · 指南 · 指南手册 · 指南鱼 · 指南打北 · 指南攻北