指南打北

zhǐ nán dǎ běichỉ nam đả bắc

Hán Việt: chỉ nam đả bắc · Pinyin: zhǐ nán dǎ běi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指着南边打北边,打得对手防不胜防。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲東擊西。《兒女英雄傳》第六回:「指東打西,指南打北,打了個落花流水。」也作「指南攻北」。

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 南 (nam) + 打 (đả) + 北 (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh lạc hướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲東擊西。《兒女英雄傳》第六回:「指東打西,指南打北,打了個落花流水。」也作「指南攻北」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指着南边打北边,打得对手防不胜防。

Từ liên quan

Gần nghĩa

指南手册 · 指南. · 指南宫 · 指南车 · 指南针 · 指南攻北 · 指南录后序 · 指南鱼