指桑罵槐

zhǐ sāng mà huái chỉ tang mạ hòe

Hán Việt: chỉ tang mạ hòe · Pinyin: zhǐ sāng mà huái

Tổng quan

nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe | nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp | đưa ra lời buộc tội quanh co (thành ngữ)

Cấu tạo: (chỉ) + (tang) + (mạ) + (hòe)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chỉ cây dâu mắng cây hòe | nghĩa bóng: mắng người nào đó một cách gián tiếp | đưa ra lời buộc tội quanh co (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指着桑树骂槐树。比喻表面上骂这个人,实际上是骂那个人。
  • Tân Hoa Tự Điển 指着桑树骂槐树。比喻表面上骂这个人,实际上骂那个人她整天板着脸,冷言冷语,指桑骂槐。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to point at the mulberry tree and curse the locust tree|fig. to scold sb indirectly|to make oblique accusations (idiom)
  • Cihui lit. to point at the mulberry tree and curse the locust tree; fig. to scold sb indirectly; to make oblique accusations (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指雞罵犬 · 旁敲侧击

Từ trái nghĩa

直言不讳