指點

zhǐ diǎn chỉ điểm

Hán Việt: chỉ điểm · Pinyin: zhǐ diǎn

Tổng quan

chỉ ra | cho thấy | hướng dẫn | chỉ cách (làm gì đó) | phê bình | bắt bẻ

Cấu tạo: (chỉ) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ ra | cho thấy | hướng dẫn | chỉ cách (làm gì đó) | phê bình | bắt bẻ
  • Cihui chỉ điểm chỉ điểm ☆Trỏ cho biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指示、引導。如:「指點迷津」。《儒林外史》第一三回:「小姐每日拘著他在房裡,講四書,讀文章,公孫也在傍指點。」 2.議論、批評、挑毛病。唐.白居易〈東南行〉:「時遭人指點,數被鬼揶揄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以手指或其他物点示; 评说;指责; 指示,点拨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以手指或其他物点示。 2.评说;指责。 3.指示,点拨。

Eng

  • CC-CEDICT to point out|to indicate|to give directions|to show how (to do sth)|to censure|to pick at
  • Cihui to point out; to indicate; to give directions; to show how (to do sth); to censure; to pick at

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指导 · 指引 · 指挥 · 指示 · 提醒

Từ trái nghĩa

欺蒙