按兵不動

àn bīng bù dòng án binh bất động

Hán Việt: án binh bất động · Pinyin: àn bīng bù dòng

Tổng quan

giữ quân không di chuyển (thành ngữ) | chờ thời cơ

Cấu tạo: (án) + (binh) + (bất) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ quân không di chuyển (thành ngữ) | chờ thời cơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時停住軍事行動,有觀望形勢的意思。今也指有任務卻不採取行動。《三國演義》第一一回:「於是傳檄三寨,且按兵不動,遣人齎書以達曹操。」《文明小史》第五九回:「幕府裡面子上雖含糊答應,暗地裡卻給他個按兵不動。」也作「按兵不舉」、「案兵不動」。

Eng

  • CC-CEDICT to hold back one's troops without moving (idiom); to bide one's time
  • Cihui 按兵不動 nbīngbùdòng f.e. hold back; take no action

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

倾巢出动 · 闻风而动