挑得籃裏便是菜

tiǎo dé lán lǐ biàn shì cài thiêu đắc lam lí tiện thị thái

Hán Việt: thiêu đắc lam lí tiện thị thái · Pinyin: tiǎo dé lán lǐ biàn shì cài

Tổng quan

Cấu tạo: (thiêu) + (đắc) + (lam) + (lí) + 便 (tiện) + (thị) + (thái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻得到一点就行,毫不挑剔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻胡乱收取,不计好歹。