挖空心思
oạt không tâm tư
Hán Việt: oạt không tâm tư · Pinyin: wā kōng xīn sī
Tổng quan
TÂM TƯ vắt óc tìm mưu kế; vắt óc suy tính (mang nghĩa xấu)
比喻费尽心思,想尽一切办法。
形容費盡心思、心機。《蕩寇志》第五六回:「今此賊挖空心思,用到如許密計,圖我安如泰山之鄆城。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mò mẫm ý tưởng (thành ngữ)
- Cihui tìm mọi cách để có câu trả lời
- Cihui vắt óc suy nghĩ
- Biên soạn rack one's brain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容費盡心思、心機。《蕩寇志》第五六回:「今此賊挖空心思,用到如許密計,圖我安如泰山之鄆城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻费尽心思,想尽一切办法。
Eng
- Cihui 挖空心思 ākōng xīnsi v.o. rack one's brain; Tā ∼ xiǎng dāng xìzhǔrèn. He thought of all kinds of ways to become the department chair
Đức
- Handedict sich den Kopf über etw. zerbrechen (V, Redew)