呕心沥血

ǒu xīn lì xuèẩu tâm lịch huyết

Hán Việt: ẩu tâm lịch huyết · Pinyin: ǒu xīn lì xuè

Tổng quan

Hán Việt: ẨU, ÂU TÂM LỊCH HUYẾT dốc hết tâm huyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

呕:吐; 沥:一滴一滴。比喻用尽心思。多形容为事业、工作、文艺创作等用心的艰苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吐出心,滴盡血。比喻費盡心血,用盡心思。如:「這些書是作者嘔心瀝血的成果,絕不容許不肖商人盜版。」也作「瀝血叩心」、「嘔心吐膽」。

Cấu tạo: 嘔 (ẩu) + 心 (tâm) + 瀝 (lịch) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ói cả tim, chảy máu (thành ngữ)
  • Cihui làm việc kiệt sức
  • Cihui máu, mồ hôi và nước mắt
  • Biên soạn 嘔心瀝血 uxīnlìxuè f.e. throw all one's energy into sth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呕:吐; 沥:一滴一滴。比喻用尽心思。多形容为事业、工作、文艺创作等用心的艰苦。

Eng

  • Cihui 嘔心瀝血 uxīnlìxuè f.e. throw all one's energy into sth

Đức

  • Handedict alles geben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

处心积虑 · 挖空心思 · 煞费苦心 · 费尽心血 · 鞠躬尽瘁