處心積慮
xử tâm tích lự
Hán Việt: xử tâm tích lự · Pinyin: chǔ xīn jī lǜ
Tổng quan
tính toán cẩn thận (thành ngữ) | mưu đồ | tính toán
Nghĩa
Việt
- Cihui tính toán cẩn thận (thành ngữ) | mưu đồ | tính toán
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处心:存心;积虑:经过长时间的考虑。形容蓄谋已久。
- Tân Hoa Tự Điển 处心存心;积虑经过长时间的老虎。形容蓄谋已久。
Eng
- CC-CEDICT to plot actively (idiom)|scheming|calculating
- Cihui 處心積慮 hǔxīnjīlǜ f.e. plan (to achieve an end); incessantly scheme