处心积虑

chǔ xīn jī lǜxử tâm tích lự

Hán Việt: xử tâm tích lự · Pinyin: chǔ xīn jī lǜ

Tổng quan

TÍCH LỰ trăm phương ngàn kế; tính toán mọi cách; lập kế hoạch cân nhắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

处心:存心; 积虑:经过长时间的考虑。形容蓄谋已久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

千方百慮,蓄意已久。《穀梁傳.隱公元年》:「何甚乎鄭伯?甚鄭伯之處心積慮,成於殺也。」《官場現形記》第四六回:「大少爺見老人家有這許多銀子,自己到不了手,總覺有點難過,變盡方法,總想偷老頭子一票,方才稱心。如此者處心積慮,已非一日。」

Cấu tạo: 處 (xử) + 心 (tâm) + 積 (tích) + 慮 (lự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính toán cẩn thận (thành ngữ)
  • Cihui mưu đồ
  • Biên soạn 處心積慮 hǔxīnjīlǜ f.e. plan (to achieve an end); incessantly scheme

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处心:存心; 积虑:经过长时间的考虑。形容蓄谋已久。

Eng

  • Cihui 處心積慮 hǔxīnjīlǜ f.e. plan (to achieve an end); incessantly scheme

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

千方百计 · 呕心沥血 · 想方设法 · 挖空心思 · 费尽心机