挾天子以令天下

xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià hiệp thiên tử dĩ lệnh thiên hạ

Hán Việt: hiệp thiên tử dĩ lệnh thiên hạ · Pinyin: xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià

Tổng quan

(thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Cấu tạo: (hiệp) + (thiên) + (tử) + (dĩ) + (lệnh) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挟制着皇帝,用皇帝的名义发号施令。现比喻用领导的名义按自己的意思去指挥别人。同“挟天子以令诸侯”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言挟天子以令诸侯。
  • Tân Hoa Tự Điển 挟制着皇帝,用皇帝的名义发号施令。现比喻用领导的名义按自己的意思去指挥别人。同挟天子以令诸侯”。

Eng

  • CC-CEDICT (expr.) hold the feudal overlord and you control the whole country
  • Cihui (expr.) hold the feudal overlord and you control the whole country