揮金如土
huy kim như thổ
Hán Việt: huy kim như thổ · Pinyin: huī jīn rú tǔ
Tổng quan
nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiêu tiền như nước | xa hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiêu tiền như nước | xa hoa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挥:散。把钱财当成泥土一样挥霍。形容极端挥霍浪费。
- Tân Hoa Tự Điển 挥散。把钱财当成泥土一样挥霍。形容极端挥霍浪费。
Eng
- CC-CEDICT lit. to squander money like dirt (idiom)|fig. to spend money like water|extravagant
- Cihui 揮金如土 uījīnrútǔ f.e. spend money like water