挥金如土
huy kim như thổ
Hán Việt: huy kim như thổ · Pinyin: huī jīn rú tǔ
Tổng quan
NHƯ THỔ tiêu tiền như nước; tiêu xài phung phí
挥:散。把钱财当成泥土一样挥霍。形容极端挥霍浪费。
花錢像撒土一樣。比喻極端浪費錢財。《初刻拍案驚奇》卷二○:「自己只在家中廣行善事,仗義疏財,揮金如土。」《儒林外史》第三三回:「少卿兄揮金如土,為甚麼躲在家裡用,不拿來這裡我們大家頑頑?」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: phung phí tiền như đất (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: tiêu tiền như nước
- Cihui xa hoa
- Biên soạn 揮金如土 uījīnrútǔ f.e. spend money like water
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挥:散。把钱财当成泥土一样挥霍。形容极端挥霍浪费。
- Kaggle Zh-Vi spend money like water
Eng
- Cihui 揮金如土 uījīnrútǔ f.e. spend money like water
Đức
- Handedict mit Geld um sich schmeißen