一掷千金

yī zhì qiān jīnnhất trịch thiên kim

Hán Việt: nhất trịch thiên kim · Pinyin: yī zhì qiān jīn

Tổng quan

THIÊN KIM vung tiền như rác; ăn tiêu phung phí; tiêu tiền như nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

指用钱满不在乎,一花就是一大笔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容不惜金錢的豪舉。唐.吳象之〈少年行〉:「一擲千金渾是膽,家無四壁不知貧。」也作「千金一擲」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 擲 (trịch) + 千 (thiên) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ)
  • Cihui ném tiền không tiếc tay
  • Cihui xa hoa
  • Biên soạn squander money

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用钱满不在乎,一花就是一大笔。

Eng

  • Cihui 一擲千金 īzhìqiānjīn f.e. squander money

Đức

  • Handedict Geld zum Fenster hinauswerfen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

慷慨解囊 · 挥金如土

Từ trái nghĩa

爱财如命