捉虎容易放虎難

tróc hổ dung dịch phóng hổ nan

Hán Việt: tróc hổ dung dịch phóng hổ nan

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (hổ) + (dung) + (dịch) + (phóng) + (hổ) + (nan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻不能隨便放過對手,以免遭到反擊。如:「所謂:『捉虎容易放虎難。』既然他當初是被指名捉拿的對象,如今是不可能放回的!」

Eng

  • Cihui 捉虎容易放虎難 huōhǔ róngyì fànghǔ nán id. It is easier to start sth. than to conclude it satisfactorily.