捨身

shě shēnxá thân

Hán Việt: xá thân · Pinyin: shě shēn

Tổng quan

Hán Việt: 捨 THÂN liều mình; xả thân; bỏ mình; quên mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教徒为宣扬佛法,或为布施寺院,自作苦行,谓之"舍身"。六朝时此风最盛。 2.牺牲自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為事物盡力而不惜犧牲自己。《儒林外史》第一二回:「自今以後,我的心事已了,便可以捨身為知己者用了。」 2.出家為僧,或為弘揚佛法而犧牲己身。《梁書.卷三.武帝本紀下》:「三月辛未,輿駕幸同泰寺捨身。」

Cấu tạo: 捨 (xá) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ liều mình; bỏ mình; quên mình; xả thân: xả thân/liều mình/bỏ mình/quên mình
  • Biên soạn 捨身 hěshēn* v.o. 1. give/sacrifice one's life 2. <Budd.> renounce the world to become a monk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為事物盡力而不惜犧牲自己。《儒林外史》第一二回:「自今以後,我的心事已了,便可以捨身為知己者用了。」 2.出家為僧,或為弘揚佛法而犧牲己身。《梁書.卷三.武帝本紀下》:「三月辛未,輿駕幸同泰寺捨身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒为宣扬佛法,或为布施寺院,自作苦行,谓之"舍身"。六朝时此风最盛。 2.牺牲自己。

Eng

  • JMdict renouncing the flesh or the world
  • JMdict becoming a priest
  • JMdict sacrificing one's life for the sake of mankind or Buddhist teachings
  • Cihui to give one's life
  • Tần suất từ 捨身 hěshēn* v.o. 1. give/sacrifice one's life 2. <Budd.> renounce the world to become a monk

Đức

  • Handedict sein Leben opfern

ja

  • JMdict 捨身(しゃしん)

other

  • Nguồn khác Bỏ thể xác của mình đi, ý nói liều chết

Từ liên quan

Gần nghĩa

捨身品 · 捨身飼虎 · 捨身救人 · 捨受 · 捨墮 · 捨士 · 捨心 · 捨戒