排除
bài trừ
Hán Việt: bài trừ · Pinyin: pái chú
Tổng quan
loại bỏ | gỡ bỏ | loại trừ | loại ra àm cho mất đi. bài trừ bài trừ ☆Làm cho mất đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui loại bỏ | gỡ bỏ | loại trừ | loại ra àm cho mất đi. bài trừ bài trừ ☆Làm cho mất đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.消除、除去。《廣弘明集.卷七.唐.釋道宣.敘列代王臣滯惑解》:「然濟極言罔僧,深訾佛者,統知上書,必不會旨,亦知不能排除佛法,直是恨帝不拔於微流,無榮官於朝廷也。」宋.張君房《雲笈七籤.卷三四.雜修攝.甯先生導引養生法》:「於其疾所在,行氣導引,以意排除去之。行氣者,則可補於中;導引者,則可治於四肢。」_x000D_ 2.排斥、摒除。如:「當會議進行到人事案件時,當事人通常必須排除在外,不能參與討論。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消除;除掉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.消除;除掉。
Eng
- CC-CEDICT to eliminate|to remove|to exclude|to rule out
- Cihui to eliminate; to remove; to exclude; to rule out
ja
- JMdict exclusion|removal|elimination|clearing away|getting rid of