掛羊頭賣狗肉

guà yáng tóu mài gǒu ròu quải dương đầu mại cẩu nhục

Hán Việt: quải dương đầu mại cẩu nhục · Pinyin: guà yáng tóu mài gǒu ròu

Tổng quan

nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ) | nghĩa bóng lừa gạt | quảng cáo không trung thực | hành động xấu dưới danh nghĩa đức hạnh treo đầu dê bán thịt chó; treo dê bán chó。比喻用好的名義做幌子,實際上做壞事。

Cấu tạo: (quải) + (dương) + (đầu) + (mại) + (cẩu) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ) | nghĩa bóng lừa gạt | quảng cáo không trung thực | hành động xấu dưới danh nghĩa đức hạnh treo đầu dê bán thịt chó; treo dê bán chó。比喻用好的名義做幌子,實際上做壞事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻表裡不一,欺騙矇混。參見「懸羊頭賣狗肉」條。如:「像他那樣誠實忠厚的人,絕不會做出掛羊頭賣狗肉的事來。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to hang a sheep's head while selling dog meat (idiom)|fig. to cheat|dishonest advertising|wicked deeds carried out under banner of virtue
  • Cihui lit. to hang a sheep's head while selling dog meat (idiom)/fig. to cheat/dishonest advertising/wicked deeds carried out under banner of virtue