接踵而至
tiếp chủng nhi chí
Hán Việt: tiếp chủng nhi chí · Pinyin: jiē zhǒng ér zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個接著一個,形容連續不斷。《五代史平話.晉史.卷下》:「與彥澤、元福、皇甫遇等帥精騎出西門迎戰,諸將接踵而至,契丹稍退卻。」也作「繼踵而至」、「接踵而來」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人们前脚跟着后脚,接连不断地来。形容来者很多,络绎不绝。
Eng
- Cihui 接踵而至 iēzhǒng'érzhì f.e. come one after another