控制流計算機

kòng zhì liú jì suàn jī khống chế lưu kế toán ki

Hán Việt: khống chế lưu kế toán ki · Pinyin: kòng zhì liú jì suàn jī

Tổng quan

Cấu tạo: (khống) + (chế) + (lưu) + (kế) + (toán) + (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按指令的顺序来驱动操作的电子计算机。通常分串行控制流计算机和并行控制流计算机。机内的数据是否参加运算依赖于当时所执行的指令是否需要而定。其程序执行的速度比数据流计算机慢得多。